Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: úm, án có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ úm, án:
Pinyin: an3;
Việt bính: am2;
唵 úm, án
Nghĩa Trung Việt của từ 唵
(Danh) Tiếng đầu các câu thần chú trong Phạn văn.§ Cũng có âm là án.
úm, như "úm ba la (trong kinh phật)" (gdhn)
ướm, như "ướm hỏi" (gdhn)
Nghĩa của 唵 trong tiếng Trung hiện đại:
[ǎn]Bộ: 口- Khẩu
Số nét: 11
Hán Việt:
1. om (câu thần chú của một số phái đạo Phật và đạo Hindu, tượng trưng cho quyền năng: sáng tạo, huỷ diệt và bảo tồn)。佛教咒语的发声字。为婀、乌、莽三字合成。如:唵字咒语(佛教语)。"唵"字包括有所谓摄伏的作用, 据说行此法时,可使一切诸天龙神听从指挥。
2. bốc ăn; bốc lủm。用手抓东西吃。
Số nét: 11
Hán Việt:
1. om (câu thần chú của một số phái đạo Phật và đạo Hindu, tượng trưng cho quyền năng: sáng tạo, huỷ diệt và bảo tồn)。佛教咒语的发声字。为婀、乌、莽三字合成。如:唵字咒语(佛教语)。"唵"字包括有所谓摄伏的作用, 据说行此法时,可使一切诸天龙神听从指挥。
2. bốc ăn; bốc lủm。用手抓东西吃。
Chữ gần giống với 唵:
㖟, 㖠, 㖡, 㖢, 㖣, 㖤, 㖥, 㖦, 㖧, 㖨, 㖩, 㖪, 㖫, 㖭, 㖮, 㖵, 唩, 唪, 唫, 唬, 唭, 售, 唯, 唰, 唱, 唲, 唳, 唵, 唶, 唷, 唸, 唹, 唻, 唼, 唽, 唾, 唿, 啀, 啁, 啂, 啃, 啄, 啅, 商, 啇, 啉, 啋, 啌, 啍, 啎, 問, 啐, 啑, 啒, 啓, 啔, 啕, 啖, 啗, 啚, 啛, 啜, 啝, 啞, 啡, 啢, 啤, 啥, 啦, 啧, 啨, 啩, 啪, 啬, 啭, 啮, 啯, 啰, 啱, 啲, 啴, 啵, 啶, 啷, 啸, 啹, 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: án
| án | 按: | án mạch (bắt mạch) |
| án | 𢭬: | án ngữ |
| án | 案: | hương án (bàn thờ); án quyển (hồ sơ lưu) |

Tìm hình ảnh cho: úm, án Tìm thêm nội dung cho: úm, án
